GIÁO ÁN LÝ 11 07-08( 3 CỘT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Mừng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:18' 20-01-2009
Dung lượng: 853.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Mừng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:18' 20-01-2009
Dung lượng: 853.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Chương IV TỪ TRƯỜNG
Tiết 38: Bài 19- TỪ TRƯỜNG
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức.
- Nêu tên được các vật có thể sinh ra được từ trường
- Trả lời đựợc từ trường là gì?
- Nêu được khái niệm đường sức và các tính chất của đường sức.
- Biết được Trái Đất có từ trường và cách chứng minh điều đó.
2. Kỹ năng.
- Phát hiện từ trường bằng kim nam châm .
- Nhận ra các vật có từ tính.
- Xác định chiều của từ trường dòng điện trong dây dẫn: thẳng và dây tròn.
II. CHUẨN BỊ.
1. Giáo viên.
a. Kim nam châm, nam châm thẳng, thí nghiệm H-19.5
b. Chuẩn bị phiếu học tập
2. Học sinh.
- Chuẩn bị bài mới. và sưu tầm nam châm vĩnh cửu.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Nội dung
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
Bài 26 : Từ trường.
1) Nam châm:
- Hai cực NC: bắc N, nam S
- Tương tác: + cùng tên đẩy
+ Khác tên hút
2) Từ tính dây dẫn có dòng:
- Dòng điện cũng có từ tính giống NC:
+ 2 dòng // cùng chiều: hút
+ 2 dòng // ngược chiều: đẩy
- Lực tương tác: NC - NC;
NC - DĐ; DĐ - DĐ
lực từ; tương tác là TTT
3) Từ trường :
- Khái niệm: SGK.
- Tính chất: tác dụng lực lên NC; dòng điện; điện tích khác trong nó
- Hướng: Nam - Bắc của NC thử
4) Đường sức từ:
- K/n: SGK.
-Từ phổ :
Hình ảnh đường mạt sắt sắp
xếptrong từ trường.
- Tính chất: (4 tính chất)
- Từ trường đều:
Đường sức // và cách đều
- VD đường sức: dạng, chiều
+ Dòng điện thẳng.
+ Vòng dây tròn
5) Từ trường trái đất:
- Đặc điểm.
- Hai cực từ
- Đọc SGK mục I, tìm hiểu và trả lời câu hỏi.
- Trả lời C1
- Làm việc với nam châm, trả lời câu hỏi.
- Trả lời câu hỏi của GV.
- Trả lời câu hỏi C2.
- Thảo luận trả lời câu hỏi.
- Thảo luận trả lời câu hỏi.
- Nhận xét bổ sung ý kiến của bạn.
- Thảo luận trả lời câu hỏi của giáo viên.
- Nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn.
- Thảo luận trả lời câu hỏi.
- Nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn.
- Để nhận ra NC cần thử?
- Các loại chất nào được dùng làm NC vĩnh cửu?
- Gợi ý HS trả lời.
- Nêu câu hỏi C1
- Cho HS nghiên cứu nam châm sau đó nêu đặc điểm của NC.
- Dòng điện có đặc điểm gì giống nam châm?
- Nêu câu hỏi C2.
- Nhận xét câu trả lời của HS.
- Tương tác từ là gì?
- Từ trường là gì?
- Hướng của từ trường được quy định thế nào?
- Xác nhận kiến thức
- Đường sức từ là gì?
- Đường sức từ có những tính chất gì?
- Xác nhận kiến thức.
- Chứng minh sự tồn tại từ trường Trái Đất
- Nêu đặc điểm từ trường Trái Đất.
Hoạt động 6:(..phút) Vận dụng cũng cố.
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
- Thảo luận trả lời câu hỏi của giáo viên.
- Nhận xét câu trả lời của bạn.
- Cho học sinh thảo luận theo phiếu học tập
-Nhận xét, đánh giá, nhấn mạnh kiến thức trong bài.
Hoạt động 7:(..phút) Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
- Ghi bài tập về nhà.
- Ghi chuẩn bị bài sau.
- Cho bài tập SGK: bài tập 5 đến 8 trang 124.
- Dặn dò chuẩn bị bài sau.
3) Phiếu học tập :
P1. Chỉ cách nhận biết sai từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện:
A. Tác dụng lực lên dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
B. Tác dụng lực lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.
C. Tác dụng lực lên một
Tiết 38: Bài 19- TỪ TRƯỜNG
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức.
- Nêu tên được các vật có thể sinh ra được từ trường
- Trả lời đựợc từ trường là gì?
- Nêu được khái niệm đường sức và các tính chất của đường sức.
- Biết được Trái Đất có từ trường và cách chứng minh điều đó.
2. Kỹ năng.
- Phát hiện từ trường bằng kim nam châm .
- Nhận ra các vật có từ tính.
- Xác định chiều của từ trường dòng điện trong dây dẫn: thẳng và dây tròn.
II. CHUẨN BỊ.
1. Giáo viên.
a. Kim nam châm, nam châm thẳng, thí nghiệm H-19.5
b. Chuẩn bị phiếu học tập
2. Học sinh.
- Chuẩn bị bài mới. và sưu tầm nam châm vĩnh cửu.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Nội dung
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
Bài 26 : Từ trường.
1) Nam châm:
- Hai cực NC: bắc N, nam S
- Tương tác: + cùng tên đẩy
+ Khác tên hút
2) Từ tính dây dẫn có dòng:
- Dòng điện cũng có từ tính giống NC:
+ 2 dòng // cùng chiều: hút
+ 2 dòng // ngược chiều: đẩy
- Lực tương tác: NC - NC;
NC - DĐ; DĐ - DĐ
lực từ; tương tác là TTT
3) Từ trường :
- Khái niệm: SGK.
- Tính chất: tác dụng lực lên NC; dòng điện; điện tích khác trong nó
- Hướng: Nam - Bắc của NC thử
4) Đường sức từ:
- K/n: SGK.
-Từ phổ :
Hình ảnh đường mạt sắt sắp
xếptrong từ trường.
- Tính chất: (4 tính chất)
- Từ trường đều:
Đường sức // và cách đều
- VD đường sức: dạng, chiều
+ Dòng điện thẳng.
+ Vòng dây tròn
5) Từ trường trái đất:
- Đặc điểm.
- Hai cực từ
- Đọc SGK mục I, tìm hiểu và trả lời câu hỏi.
- Trả lời C1
- Làm việc với nam châm, trả lời câu hỏi.
- Trả lời câu hỏi của GV.
- Trả lời câu hỏi C2.
- Thảo luận trả lời câu hỏi.
- Thảo luận trả lời câu hỏi.
- Nhận xét bổ sung ý kiến của bạn.
- Thảo luận trả lời câu hỏi của giáo viên.
- Nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn.
- Thảo luận trả lời câu hỏi.
- Nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn.
- Để nhận ra NC cần thử?
- Các loại chất nào được dùng làm NC vĩnh cửu?
- Gợi ý HS trả lời.
- Nêu câu hỏi C1
- Cho HS nghiên cứu nam châm sau đó nêu đặc điểm của NC.
- Dòng điện có đặc điểm gì giống nam châm?
- Nêu câu hỏi C2.
- Nhận xét câu trả lời của HS.
- Tương tác từ là gì?
- Từ trường là gì?
- Hướng của từ trường được quy định thế nào?
- Xác nhận kiến thức
- Đường sức từ là gì?
- Đường sức từ có những tính chất gì?
- Xác nhận kiến thức.
- Chứng minh sự tồn tại từ trường Trái Đất
- Nêu đặc điểm từ trường Trái Đất.
Hoạt động 6:(..phút) Vận dụng cũng cố.
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
- Thảo luận trả lời câu hỏi của giáo viên.
- Nhận xét câu trả lời của bạn.
- Cho học sinh thảo luận theo phiếu học tập
-Nhận xét, đánh giá, nhấn mạnh kiến thức trong bài.
Hoạt động 7:(..phút) Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh
Trợ giúp của giáo viên
- Ghi bài tập về nhà.
- Ghi chuẩn bị bài sau.
- Cho bài tập SGK: bài tập 5 đến 8 trang 124.
- Dặn dò chuẩn bị bài sau.
3) Phiếu học tập :
P1. Chỉ cách nhận biết sai từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện:
A. Tác dụng lực lên dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
B. Tác dụng lực lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.
C. Tác dụng lực lên một
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





